se disputer
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tự động từ (Verbe pronominal):
- Cãi nhau, tranh cãi: Chỉ hành động hai hay nhiều người trao đổi lời nói với nhau một cách giận dữ, bất đồng ý kiến.
- Tranh giành, tranh nhau: Chỉ hành động hai hay nhiều người (hoặc vật) cố gắng giành lấy cùng một thứ.
Ví dụ sử dụng
- Tự động từ:
- Les enfants se disputent pour un jouet. (Những đứa trẻ đang cãi nhau vì một món đồ chơi.)
- Ils se disputent souvent à propos de politique. (Họ thường tranh cãi về chính trị.)
- Les deux équipes se disputent la première place. (Hai đội đang tranh giành vị trí đầu bảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "se disputer quelque chose": tranh giành cái gì đó.
- Plusieurs candidats se disputent ce poste. (Nhiều ứng viên đang tranh giành vị trí này.)
- "se disputer avec quelqu'un": cãi nhau với ai đó.
- Elle s'est disputée avec son frère. (Cô ấy đã cãi nhau với anh trai mình.)
Biến thể và từ gần giống
- Dispute (danh từ giống cái): cuộc tranh cãi, sự tranh chấp.
- Ils ont eu une dispute violente. (Họ đã có một cuộc tranh cãi kịch liệt.)
- Disputeur, disputeresse (danh từ): người hay tranh cãi.
- Disputable (tính từ): có thể tranh cãi, đáng ngờ.
Từ đồng nghĩa
- Se quereller: cãi nhau, cãi vã.
- Se chamailler: cãi nhau (thường nhẹ hơn, như cãi vặt).
- Lutter pour: đấu tranh, chiến đấu để giành lấy.
Từ trái nghĩa
- S'entendre: hòa thuận, đồng ý với nhau.
- Se réconcilier: làm hòa.
- Partager: chia sẻ.
Thành ngữ liên quan
- Chercher la dispute: tìm cách gây sự, gây chuyện cãi nhau.
- Il est de mauvaise humeur et cherche la dispute. (Anh ta đang bực bội và tìm cách gây sự.)
- Être en dispute avec quelqu'un: đang có mâu thuẫn, tranh chấp với ai đó.
- La société est en dispute avec un de ses fournisseurs. (Công ty đang có tranh chấp với một trong những nhà cung cấp của họ.)
tự động từ
- cãi nhau
- tranh giành nhau, tranh nhau
- Animaux qui se disputent une proienhững con vật tranh nhau một cái mồi
- Le match s'est disputé hier à Hanoicuộc đấu đã được tổ chức hôm qua tại Hà Nội