se disputer

tự động từ
  1. cãi nhau
  2. tranh giành nhau, tranh nhau
    • Animaux qui se disputent une proie
      những con vật tranh nhau một cái mồi
    • Le match s'est disputé hier à Hanoi
      cuộc đấu đã được tổ chức hôm qua tại Nội